meco
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈmeko/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một đứa trẻ nhỏ, đặc biệt là một đứa trẻ bản địadanh từa small child, specifically an indigenous one
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Tinh dịch
- semen
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mecoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- . 18 25 . , …