Dịch

meco

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈmeko/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một đứa trẻ nhỏ, đặc biệt là một đứa trẻ bản địadanh từa small child, specifically an indigenous one

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mecoDạng gốc (base form)
  2. mecasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mecosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mecaGiống cái (feminine)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Tinh dịch
  1. semen

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc meco

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • . 18 25 . , …

AI