maquinal
tính từ (adjective)
/makiˈnal/
Nghĩa chính
- Giống như máy móctính từmachinelike
- Cơ khí (đề cập đến chuyển động của máy móc)tính từmechanical (referring to the movements of machines)
- Máy móc, tự động (không có hoặc thể hiện suy nghĩ hoặc tính tự phát)tính từmechanical, automatic (not having or showing thought or spontaneity)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maquinalDạng gốc (base form)
- maquinalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maquinalTừ liên quan (related word)