manerismo
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa lịch sựdanh từmannerism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manerismoDạng gốc (base form)
- manerismosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- mannerismThói quen cá nhân đáng chú ý, một hành vi thói quen bằng lời nói hoặc hành vi khác (thường xuyên, nhưng không nhất thiết là vô thức) đặc biệt đối với một cá nhân
- MannerismPhong cách nghệ thuật được phát triển vào cuối thời kỳ Phục hưng cao, được đặc trưng bởi sự bóp méo và cường điệu có chủ ý của phối cảnh và đặc biệt là sự kéo dài của các hình vẽ