Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mala pata
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Họa
danh từ
bad luck; misfortune
2
Rách rưới
danh từ
ragged, raggedy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
图像
tú xiàng
Hình ảnh, đồ họa
Tiếng Anh
ragged
Rách rưới, tả tơi
bad luck
Sự xui xẻo
Ví dụ
Tiernamente
,
al
concluir
una
polca
,
le
oprimí
los
dedos
,
pero
debía
estar
de
mala
pata
esa
noche
porque
se
me
cuadró
en
actitud
altanera
diciéndome
:
-¿
Se
ha
creído
que
soy
escoba'e
barrer
sobras
?
AI
1
Họa
2
Rách rưới
1
Họa
2
Rách rưới
1
Họa
2
Rách rưới