majestad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/maxesˈtad/nguồn
Nghĩa chính
- Bệ hạ, sự uy nghiêmdanh từmajesty
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- majestadDạng gốc (base form)
- majestadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| su majestad | Bệ hạ | |
| vuestra majestad | Muôn tâu Bệ hạ | |
| la majestad del rey | Uy nghi của nhà vua | |
| reverenciar a su majestad | Tôn kính bệ hạ | |
| su graciosa majestaddanh từ | danh từ | Hoàng thân của bạn |
| su divina majestad | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bệ hạ đang đợi.
- .Các vị Vua sẽ cưỡi lạc đà đến.
- ¿ ?Làm sao Bệ hạ có thể sai được?