luterano
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/luteˈɾano/
Nghĩa chính
- Thuộc phái Lu-thơtính từLutheran (related to the Lutheran church)
- Tín đồ phái Lu-thơdanh từLutheran (member of the Lutheran church)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc luteranoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Giáo lý Lu-thơ đã bãi bỏ chế độ độc thân linh mục và việc sùng bái tượng thánh.