Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Lutero
C2
giống đực
(masculine)
danh từ riêng
(proper noun)
/luˈteɾo/
Nghĩa chính
1
Luthơ
danh từ riêng
Luther
Ví dụ
Martín
Lutero
fue
excomulgado
por
la
iglesia
católica
.
Martín Lutero bị Giáo hội Công giáo trừ khỏi giáo hội.
El
escándalo
por
la
venta
de
cartas
de
indulgencia
indignó
a
Lutero
.
Scandal bán thư ơn tội đã làm Lutero phẫn nộ.
AI
1
Luthơ
1
Luthơ
1
Luthơ