los cojones
cụm từ (phrase)
/los koˈxones/
Nghĩa chính
- Không đời nào! mông của tôi! như địa ngục!cụm từno way! my ass! like hell!
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hasta los cojonestính từ | tính từ | Chán ngấy |
| tocar los cojonesđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem tocar, los, cojones |
| salir de los cojonescụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với salir de la polla |
| cortarle los cojonesđộng từ | động từ | Đe dọa |
| estar hasta los cojonesđộng từ | động từ | Chán ngấy |
| tener agarrado por los cojonesđộng từ | động từ | Có ai đó bên cạnh |
| más negro que los cojones de un burro | Tối om, tối thui, tối đen | |
| qué tienen que ver los cojones con comer trigo | Điều đó có liên quan gì đến giá trà ở Trung Quốc |