Dịch

licuadora

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/likwaˈdoɾa/

Nghĩa chính

  1. Máy xay sinh tố, máy ép trái câydanh từblender (machine for mashing, crushing or liquefying food ingredients)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. licuadoraDạng gốc (base form)
  2. licuadorasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu định đánh trứng bằng máy xay sinh tố à?
  • .Kể từ khi có máy xay, tôi uống sinh tố suốt.
  • ; .Máy xay sinh tố của hãng này dùng chán lắm; đừng mua.

AI