Dịch

legendario

B2tính từ (adjective)
/lexenˈdaɾjo/

Nghĩa chính

  1. Huyền thoạitính từlegendary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legendarioDạng gốc (base form)
  2. legendariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. legendariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. legendariaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đêm tiệc này thực sự là một đêm huyền thoại.
  • .Hôm qua tôi nhận được một nhân vật huyền thoại trong trò chơi điện tử.
  • .Những chiến công của anh ấy với phụ nữ là huyền thoại.

AI