legendario
B2tính từ (adjective)
/lexenˈdaɾjo/
Nghĩa chính
- Huyền thoạitính từlegendary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legendarioDạng gốc (base form)
- legendariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- legendariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- legendariaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Đêm tiệc này thực sự là một đêm huyền thoại.
- .Hôm qua tôi nhận được một nhân vật huyền thoại trong trò chơi điện tử.
- .Những chiến công của anh ấy với phụ nữ là huyền thoại.