Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lato
C2
tính từ
(adjective)
/ˈlato/
Nghĩa chính
1
Giãn ra, mở rộng
tính từ
dilated, expanded, extended
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lato
Dạng gốc
(base form)
lat
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
lato
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
lat
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
dilated
Giãn nở, mở rộng, phình ra
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lato
lato
so
Khó chịu, tẻ nhạt, nhàm chán
tính từ
lato
nería
Cửa hàng bán đồ cơ thể
danh từ
lato
nero
Đại lý hoặc nhà sản xuất đồng thau
danh từ
AI
1
Giãn ra
1
Giãn ra
1
Giãn ra