lúcido
B2tính từ (adjective)
/ˈluθido/
Nghĩa chính
- Tỉnh táo, minh mẫn, sáng suốttính từlucid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lúcidoDạng gốc (base form)
- lucidísimoSo sánh nhất (superlative)
- lúcidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- lúcidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- lúcidaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có hay có những giấc mơ tỉnh táo không?
- ¿ ?Bạn đã bao giờ có giấc mơ tỉnh táo chưa?
- .Cụ sống đến chín mươi tuổi mà đầu óc vẫn minh mẫn.
Họ từ (word family)
cùng gốc lúcidoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- luzdễ nhầmtính từ có nghĩa là minh mẫn, sáng suốt, không phải danh từ ánh sáng