Dịch

lúcido

B2tính từ (adjective)
/ˈluθido/

Nghĩa chính

  1. Tỉnh táo, minh mẫn, sáng suốttính từlucid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lúcidoDạng gốc (base form)
  2. lucidísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. lúcidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. lúcidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. lúcidaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có hay có những giấc mơ tỉnh táo không?
  • ¿ ?Bạn đã bao giờ có giấc mơ tỉnh táo chưa?
  • .Cụ sống đến chín mươi tuổi mà đầu óc vẫn minh mẫn.

Họ từ (word family)

cùng gốc lúcido

Ngôn ngữ khác

AI