investigador
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/imbestiɡaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nghiên cứu, điều tratính từresearching, investigating
- Nhà nghiên cứu, điều tra viêndanh từresearcher, investigator
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- investigadorDạng gốc (base form)
- investigadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- investigadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- investigadoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| equipo investigador | Nhóm nghiên cứu | |
| investigador principal | Chủ nhiệm đề tài | |
| investigador privado | Thám tử tư |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các nhà nghiên cứu đọc rất nhiều sách.
- ¿ ?Đây có phải là nữ nghiên cứu viên bạn đã nhắc tới không?
- .Nhiều nhà nghiên cứu đã từng gặp ông ấy.