Dịch

intuitivo

B2tính từ (adjective)
/intwiˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Trực giác, trực quantính từintuitive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intuitivoDạng gốc (base form)
  2. intuitivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. intuitivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. intuitivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã trả lời theo trực giác à?
  • .Bạn làm điều đó theo trực giác rất tốt.
  • .Chúng ta cần các giao diện trực quan hơn.

Họ từ (word family)

cùng gốc intuitivo

AI