intuitivo
B2tính từ (adjective)
/intwiˈtibo/
Nghĩa chính
- Trực giác, trực quantính từintuitive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intuitivoDạng gốc (base form)
- intuitivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intuitivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- intuitivaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã trả lời theo trực giác à?
- .Bạn làm điều đó theo trực giác rất tốt.
- .Chúng ta cần các giao diện trực quan hơn.