intimidación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/intimidaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự đe dọa, sự hăm dọadanh từintimidation
- Sự bắt nạt, sự đe dọadanh từbullying
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intimidaciónDạng gốc (base form)
- intimidacionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ở đây chúng tôi không chấp nhận sự đe dọa.
- , .Sinh viên Do Thái đã phải đối mặt với bạo lực không ngừng, sự đe dọa và quấy rối chống Do Thái.
- .Tôi không chịu đựng sự đe dọa, vì vậy tốt hơn bạn nên thay đổi chiến lược.