Dịch

interpretación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/inteɾpɾetaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự diễn giải, cách hiểudanh từinterpretation
  2. Việc thông dịch, nghề thông dịchdanh từinterpreting (i.e. oral translating)
  3. Diễn xuất, sự trình diễndanh từperformance, rendition, acting, portrayal (film, theatre)
  4. Nghề diễn viên, nghệ thuật diễn xuấtdanh từacting (profession)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interpretaciónDạng gốc (base form)
  2. interpretacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

interpretación literalGiải thích theo nghĩa đen
interpretación consecutivaChưa có nghĩa
interpretación simultáneaChưa có nghĩa
mala interpretaciónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cách hiểu
  1. Cách hiểu, sự giải thíchreading, construction (i.e. interpretation of a text or action)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Diễn xuất

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có ngạc nhiên trước cách giải thích của anh ấy về các sự việc không?
  • .Đây là cách hiểu thoáng của tôi về bức thư.
  • .Diễn xuất của các diễn viên rất tốt.

AI