interpretación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/inteɾpɾetaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự diễn giải, cách hiểudanh từinterpretation
- Việc thông dịch, nghề thông dịchdanh từinterpreting (i.e. oral translating)
- Diễn xuất, sự trình diễndanh từperformance, rendition, acting, portrayal (film, theatre)
- Nghề diễn viên, nghệ thuật diễn xuấtdanh từacting (profession)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interpretaciónDạng gốc (base form)
- interpretacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interpretación literal | Giải thích theo nghĩa đen | |
| interpretación consecutiva | Chưa có nghĩa | |
| interpretación simultánea | Chưa có nghĩa | |
| mala interpretación | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách hiểu
- Cách hiểu, sự giải thíchreading, construction (i.e. interpretation of a text or action)
Xuất hiện ở từ khác
- constructionTiếng Anhtương đương
- versiónđồng nghĩaPhù hợp với nghĩa lời kể nhưng không dùng cho bản phần mềm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Diễn xuất
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có ngạc nhiên trước cách giải thích của anh ấy về các sự việc không?
- .Đây là cách hiểu thoáng của tôi về bức thư.
- .Diễn xuất của các diễn viên rất tốt.