Dịch

actuación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/aɡtwaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Buổi biểu diễn, tiết mụcdanh từperformance (a live show or concert)
  2. Nghề diễn xuất, sự diễn xuấtdanh từacting (the occupation of an actor)
  3. Hành động, cách xử sựdanh từaction (something done to accomplish a purpose)
  4. Thủ tục tố tụng, hồ sơ vụ ándanh từproceeding, lawsuit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actuaciónDạng gốc (base form)
  2. actuacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

actuación teatralDiễn xuất sân khấu
actuación mediocreDiễn xuất tầm thường
espectacular actuaciónMàn trình diễn ngoạn mục
actuación en directoChưa có nghĩa
área de actuaciónChưa có nghĩa
plan de actuaciónChưa có nghĩa
protocolo de actuaciónChưa có nghĩa
tener una buena actuaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Hành động đó không phù hợp với chức vụ của bạn.
  • .Không một ai đến xem các buổi biểu diễn của tôi.
  • .María rất có tài diễn xuất.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghề diễn xuất

Họ từ (word family)

cùng gốc actuación
Từ liên quan (related word)

AI