intermedio
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/inteɾˈmedjo/
Nghĩa chính
- Trung gian, trung cấptính từintermediate
- Giờ giải lao, thời gian tạm nghỉdanh từintermission
- Làm trung gian, hòa giảiđộng từfirst-person singular present indicative of intermediar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intermedioDạng gốc (base form)
- intermediasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intermediosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- intermediaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curso intermedio | Khóa học trình độ trung cấp | |
| nivel intermedio | Trình độ trung cấp | |
| por intermedio degiới từ | giới từ | Bằng |
| potencia intermediadanh từ | danh từ | Trung cường quốc, cường quốc bậc trung |
Xuất hiện ở từ khác
- mediođồng nghĩaở khoảng giữa hai mốc
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Giờ giải lao là khi nào?
- . .Mức này là trung cấp. Không khó.
- .Sữa bán tách có mức độ béo trung cấp giữa sữa nguyên kem và sữa tách.