instrumental
B1tính từ (adjective)
/instɾumenˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- Công cụtính từinstrumental
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instrumentalDạng gốc (base form)
- instrumentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caso instrumentaldanh từ | danh từ | Tạo cách, cách công cụ |
| música instrumental | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Esperanto là ngôn ngữ công cụ có thể dịch từ bất kỳ ngôn ngữ nào.
- .Nói cho tôi ba câu tiếng Ba Lan có ít nhất một cách công cụ mỗi câu.
- : , , , , .Tiếng Nga có sáu cách: danh xưng, sở hữu, dative, tân ngữ, cách công cụ và cách giới từ.
Họ từ (word family)
cùng gốc instrumentalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh