indepe
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/inˈdepe/
Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa độc lậpdanh từindependentist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indepeDạng gốc (base form)
- indepesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| independencia linealdanh từ | danh từ | Độc lập tuyến tính |
| independientemente degiới từ | giới từ | Bất kể |
| independencia económica | Độc lập kinh tế | |
| independientemente de algo | Bất kể điều gì, không màng đến |