incapacidad
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inkapaθiˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Sự bất lực, sự thiếu khả năngdanh từinability, incapability
- Khuyết tật, sự tàn tậtdanh từdisability, handicap
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incapacidadDạng gốc (base form)
- incapacidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incapacidad laboral | Mất khả năng lao động | |
| incapacidad mental | Khuyết tật tâm thần | |
| incapacidad para | Không có khả năng | |
| incapacidad temporal | Mất khả năng tạm thời | |
| incapacidad total | Mất khả năng hoàn toàn | |
| incapacidad física | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- capacidadtrái nghĩaKhông có khả năng thực hiện hoặc làm điều gì đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Lo âu là nỗi sợ trước việc không có khả năng tự do.
- .Nhược điểm lớn nhất của loài người là không có khả năng hiểu hàm số mũ.
- .Sự đa dạng quá mức dẫn đến không có khả năng lựa chọn.