Dịch

incapacidad

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inkapaθiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bất lực, sự thiếu khả năngdanh từinability, incapability
  2. Khuyết tật, sự tàn tậtdanh từdisability, handicap

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incapacidadDạng gốc (base form)
  2. incapacidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

incapacidad laboralMất khả năng lao động
incapacidad mentalKhuyết tật tâm thần
incapacidad paraKhông có khả năng
incapacidad temporalMất khả năng tạm thời
incapacidad totalMất khả năng hoàn toàn
incapacidad físicaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Lo âu là nỗi sợ trước việc không có khả năng tự do.
  • .Nhược điểm lớn nhất của loài người là không có khả năng hiểu hàm số mũ.
  • .Sự đa dạng quá mức dẫn đến không có khả năng lựa chọn.

AI