Dịch

incólume

C2tính từ (adjective)
/inˈkolume/

Nghĩa chính

  1. Không bị tổn thươngtính từunhurt, unscathed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incólumeDạng gốc (base form)
  2. incólumesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI