impracticable
C2tính từ (adjective)
/impɾaɡtiˈkable/
Nghĩa chính
- Không thể thực hiện đượctính từimpracticable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impracticableDạng gốc (base form)
- impracticablesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Xuất hiện ở từ khác
- imposibleđồng nghĩaKhó áp dụng hoặc không thực tế, thường dùng để nói về phương pháp.