imparable
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/impaˈɾable/
Nghĩa chính
- Không thể ngăn cảntính từunstoppable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imparableDạng gốc (base form)
- imparablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc imparableTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cỗ máy chiến tranh dường như không thể ngăn cản.
- .Mỗi người trong các bạn giỏi ở một lĩnh vực và cùng nhau các bạn không thể ngăn cản.
- .Sự sống vĩnh cửu là một khát vọng không thể ngăn cản của con người.