Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
impío
C2
tính từ
(adjective)
/imˈpio/
Nghĩa chính
1
Vô đạo
tính từ
impious
2
Báng bổ
tính từ
profane
3
Phi tôn giáo
tính từ
nonreligious
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
impío
Dạng gốc
(base form)
impí
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
impío
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
impí
a
Giống cái
(feminine)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
impiedad
pío
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Báng bổ
profano
Khác
irreligioso
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
profane
Ô uế, phàm tục, bất tịnh
impious
Không ngoan đạo
nonreligious
Không theo tôn giáo; phi tôn giáo
AI
1
Vô đạo
2
Báng bổ
3
Phi tôn giáo
1
Vô đạo
2
Báng bổ
3
Phi tôn giáo
1
Vô đạo
2
Báng bổ
3
Phi tôn giáo