hembrismo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/emˈbɾismo/
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa sô-vanh nữ giới; sự khốn nạn; phân biệt giới tính (niềm tin vào sự vượt trội bẩm sinh của phụ nữ so với nam giới)danh từfemale chauvinism; misandry; sexism (a belief in the innate superiority of women over men)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hembrismoDạng gốc (base form)
- hembrismosSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa