Dịch

fife

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfife/

Nghĩa chính

  1. Một người đàn ông theo chủ nghĩa sô-vanh hoặc một người đàn ông phân biệt giới tính chơi bóng đádanh từa male chauvinist or a sexist man who plays soccer
  2. Một chàng trai thẳng chơi bóng đá và trò chơi điện tửdanh từa straight guy who plays soccer and video games

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fifeDạng gốc (base form)
  2. fifesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fife

AI