Dịch

fidelidad

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/fideliˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trung thànhdanh từfidelity
  2. Lòng trung thànhdanh từloyalty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fidelidadDạng gốc (base form)
  2. fidelidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fidelidad al trabajoLòng trung thành với công việc
fidelidad en la amistadLòng trung thành trong tình bạn
mostrar fidelidadThể hiện sự trung thành
practicar la fidelidadSống chung thủy
prometer fidelidadHứa trung thành
alta fidelidaddanh từĐộ trung thực cao (hệ thống điện tử)
fidelidad incondicionalLòng trung thành tuyệt đối

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng trung thành

Ví dụ

  • .Anh ấy thề trung thành với vị hôn thê đến chết.
  • ¿ ?Bạn chưa hứa với tôi tình yêu và sự trung thành của bạn sao?
  • ¿ ?Bạn định nghĩa sự trung thành như thế nào?

AI