extasiar
động từ (verb)
/eɡstaˈsjaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lối vào; quyến rũđộng từto entrance; to captivate
- Thỏa thích; vui mừng khôn xiếtđộng từto delight; to overjoy
- Bị mê hoặcđộng từto be entranced
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể extasiarDanh động từ extasiandoPhân từ extasiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | extasío |
| tú | extasías |
| él/ella/Ud. | extasía |
| nosotros | extasiamos |
| vosotros | extasiáis |
| ellos/Uds. | extasían |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vui mừng khôn xiết
- to be overjoyed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung