Dịch

exclusivamente

B2trạng từ (adverb)
/eɡskluˌsibaˈmente/

Nghĩa chính

  1. Chỉ, duy nhất, độc quyềntrạng từexclusively

Cụm từ (phrase)

basarse exclusivamente en algoChỉ dựa vào điều gì
dedicarse exclusivamente a algoChuyên tâm vào điều gì

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ ăn toàn trái cây.
  • .Anh ấy giữ tôi gần một tiếng trên điện thoại chỉ để nói về bản thân.
  • .Anh ta làm việc chỉ vì tiền.

AI