espiritualista
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/espiɾitwaˈlista/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà tâm linh họctính từspiritualist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espiritualistaDạng gốc (base form)
- espiritualistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà tâm linh học
- spiritualist
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- spiritualistNgười chỉ coi trọng những điều tâm linh; một người có công việc mang tính chất tâm linh; một giáo sĩ
- SpiritualistNgười ủng hộ xu hướng cải cách bất đồng chính kiến trong thời kỳ đầu hiện đại, nhấn mạnh sự hiệp thông với Chúa Thánh Thần và cải thiện đạo đức thông qua việc thánh hóa trong khi bác bỏ nhà thờ bên ngoài, mà không nhất thiết phải tách khỏi Giáo hội Công giáo La Mã