Spiritualist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người ủng hộ xu hướng cải cách bất đồng chính kiến trong thời kỳ đầu hiện đại, nhấn mạnh sự hiệp thông với Chúa Thánh Thần và cải thiện đạo đức thông qua việc thánh hóa trong khi bác bỏ nhà thờ bên ngoài, mà không nhất thiết phải tách khỏi Giáo hội Công giáo La Mãdanh từAn adherent of a dissenting reforming tendency during the early modern period, stressing communion with the Holy Spirit and moral improvement through sanctification while rejecting the outwardly church, without necessarily separating from the Roman Catholic Church.
- Liên quan đến các nhà tâm linh họctính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Spiritualists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SpiritualistDạng gốc (base form)
- SpiritualistsSố nhiều (plural)