escabiar
C2động từ (verb)
/eskaˈbjaɾ/
Nghĩa chính
- Đi uống rượu, say sưa; say, thấm quá mức; uống đồ uống có cồn gây say như rượu, bia hoặc rượu; tham gia uống rượu say sưa với mục đích say rượuđộng từto go drinking, boozing; tipple, imbibe to excess; to drink intoxicating alcoholic beverages like wine, beer, or liquor; engage in binge drinking with intent of getting drunk
- Say rượu; làm mình say; uống đầy rượu; trở nên say xỉn, say xỉn, đập phá, suy sụp vì uống quá nhiều rượuđộng từto get drunk; get oneself intoxicated; get loaded with booze; become drunken, inebriated, smashed, wrecked from ingesting excessive amounts of alcohol
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escabiarDanh động từ escabiandoPhân từ escabiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | escabio |
| tú | escabias |
| él/ella/Ud. | escabia |
| nosotros | escabiamos |
| vosotros | escabiáis |
| ellos/Uds. | escabian |
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¡ !