escéptico
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/esˈθebtiko/nguồn
Nghĩa chính
- Hoài nghi, ngờ vựctính từskeptical
- Người hoài nghidanh từskeptic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escépticoDạng gốc (base form)
- escépticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- escépticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- escépticaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc escépticoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn rất nghi ngờ.
- .Cô ấy rất nghi ngờ.
- .Những người hoài nghi nghi ngờ mọi thứ.