Dịch

equidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ekiˈdad/

Nghĩa chính

  1. Sự công bằng, tính công bằngdanh từequity, fairness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equidadDạng gốc (base form)
  2. equidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

equidad socialCông bằng xã hội
garantizar la equidadBảo đảm công bằng
principio de equidadNguyên tắc công bằng
promover la equidadThúc đẩy sự công bằng
equidad de géneroChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hệ thống này sẽ ngay lập tức khôi phục công bằng.
  • .Không thể có chính sách khí hậu tốt nếu không đi kèm với cải thiện công bằng xã hội.
  • .Mọi lý thuyết công lý tốt đều phải xem xét vấn đề công bằng.

AI