entrado
B1tính từ (adjective)
/enˈtɾado/
Nghĩa chính
- Sau khi bắt đầu; vào trong; (muộn) vào; (tốt) vàotính từafter the start of; into; (late) into; (well) into;
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entrado en años | Người già; tiếp tục | |
| entrado en carnestính từ | tính từ | Thừa cân; xương to |
Xuất hiện ở từ khác
- enteredTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc entradoVí dụ
- .
- .