entrañar
động từ (verb)
/entɾaˈɲaɾ/
Nghĩa chính
- Liên quan đến, kéo theo, chứa đựngđộng từto involve, to entail, to contain
- Ngụ ý, đặt ra, gây ra, mang theo (đặc biệt là rủi ro, khó khăn, trách nhiệm)động từto imply, to pose, to give rise, to carry (especially risks, difficulties, responsibilities)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể entrañarDanh động từ entrañandoPhân từ entrañado
| Presente | |
|---|---|
| yo | entraño |
| tú | entrañas |
| él/ella/Ud. | entraña |
| nosotros | entrañamos |
| vosotros | entrañáis |
| ellos/Uds. | entrañan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , , .