enrique
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/enˈrike/
Nghĩa chính
- Tên nam Enriquedanh từ riênga male given name, equivalent to English Henry
- Chữ Edanh từ riêngthe letter E in the Spanish spelling alphabet
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enriquecimiento cultural | Làm phong phú văn hóa | |
| enriquecimiento de datos | Làm giàu dữ liệu | |
| enriquecimiento personal | Làm phong phú bản thân | |
| enriquecer el vocabulario | Làm phong phú vốn từ | |
| enriquecimiento del suelo | Cải tạo đất | |
| enriquecimiento lingüístico | Làm phong phú ngôn ngữ |
Ví dụ
- , .Bạn tôi Enrique hôm qua không đi học, tôi cũng vậy.
- , , .Bạn tôi, người đến từ Tây Ban Nha, tên là Enrique.
- , .Enrique vừa thức dậy vừa chửi thề, anh đã ngủ quên và sắp trễ giờ làm.