encuerar
động từ (verb)
/enkweˈɾaɾ/
Nghĩa chính
- Cởi quần áođộng từto undress
- Làm lông cừu, khiến ai đó rời đi mà không có tiềnđộng từto fleece, to make someone leave without money
- Sống cùng nhau (như một cặp vợ chồng), sống chungđộng từto live together (as a couple), to shack up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể encuerarDanh động từ encuerandoPhân từ encuerado
| Presente | |
|---|---|
| yo | encuero |
| tú | encueras |
| él/ella/Ud. | encuera |
| nosotros | encueramos |
| vosotros | encueráis |
| ellos/Uds. | encueran |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ,