ejecutante
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/exekuˈtante/
Nghĩa chính
- Thực hiệntính từexecuting
- Người thi hành ándanh từexecutor
- Người biểu diễndanh từperformer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejecutanteDạng gốc (base form)
- ejecutantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người biểu diễn