eibartarra
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/eibaɾˈtara/
Nghĩa chính
- Của, từ hoặc liên quan đến Eibartính từof, from or relating to Eibar
- Người dân ở Eibardanh từnative or inhabitant of Eibar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eibartarraDạng gốc (base form)
- eibartarrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh