ecologista
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ekoloˈxista/
Nghĩa chính
- Nhà bảo vệ môi trườngtính từenvironmentalist
- Nhà bảo vệ môi trường, nhà hoạt động môi trườngdanh từenvironmentalist, environmental activist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecologistaDạng gốc (base form)
- ecologistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- greenTiếng Anhtương đương