dusambés
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/dusamˈbes/
Nghĩa chính
- Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Dushanbe, Tajikistantính từof, from or relating to the city of Dushanbe, Tajikistan
- Người dân ở the city of Dushanbe: Tajikistan (thường là nam giới)danh từnative or inhabitant of the city of Dushanbe, Tajikistan (usually male)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dusambésDạng gốc (base form)
- dusambesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- dusambesesGiống đực số nhiều (masculine plural)
- dusambesaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh