despliegue
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desˈpljeɡe/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự mở ra, sự xòe radanh từunfolding
- Sự triển khaidanh từdeployment
- Dạng chia của desplegarđộng từinflection of desplegar:
- Ngôi thứ nhất và ba số ít hiện tại giả định của desplegarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- despliegueDạng gốc (base form)
- desplieguesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| despliegue de armas | Triển khai vũ khí | |
| despliegue de software | Triển khai phần mềm | |
| despliegue de tropas | Bố trí quân đội | |
| despliegue militar | Triển khai quân sự | |
| despliegue de campaña | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của desplegar
- third-person singular imperative
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chỉ là một chiến dịch quảng cáo.
- .Tướng chỉ đạo việc triển khai hai tiểu đoàn.