Nghĩa chính
- Sự hé lộ, mở radanh từThe process by which something unfolds or becomes revealed.
- Mở ra , bày rađộng từpresent participle and gerund of unfold
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unfoldingDạng gốc (base form)
- unfoldingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Gould's .Nếu có không gian, tôi sẽ dẫn thêm hàng chục ví dụ về những màn khai triển uyển chuyển của Gould đối với các giai điệu của nhóm Beatles.
- .Anh ấy nhìn tất cả những ngôi nhà hiện ra trước mắt.
- .Mọi thứ đang diễn ra trước mắt chúng ta.