Dịch

unfolding

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự hé lộ, mở radanh từThe process by which something unfolds or becomes revealed.
  2. Mở ra , bày rađộng từpresent participle and gerund of unfold

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfoldingDạng gốc (base form)
  2. unfoldingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , Gould's .Nếu có không gian, tôi sẽ dẫn thêm hàng chục ví dụ về những màn khai triển uyển chuyển của Gould đối với các giai điệu của nhóm Beatles.
  • .Anh ấy nhìn tất cả những ngôi nhà hiện ra trước mắt.
  • .Mọi thứ đang diễn ra trước mắt chúng ta.

AI