Dịch

desleal

B2tính từ (adjective)
/desleˈal/

Nghĩa chính

  1. Không tuân thủ các quy tắc đúng đắn, không trung thực, không công bằng, không trung thành, không đúng sự thậttính từnot adhering to the rules of propriety, dishonest, unfair, disloyal, not true

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deslealDạng gốc (base form)
  2. deslealesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

competencia deslealCạnh tranh không lành mạnh

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

AI