desapercibido
A2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị chú ý, kín đáotính từunnoticed, inconspicuous, discreet (without attracting attention)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desapercibidoDạng gốc (base form)
- desapercibidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- desapercibidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- desapercibidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pasar desapercibido | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không bị chú ý
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có thể xảy ra việc như vậy không được chú ý.
- .Gần đây tôi cố gắng không để người khác chú ý.
- .Ngày cưới của họ đã trôi qua mà không được chú ý.