Dịch

denuncia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/deˈnunθja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đơn tố cáo, lời tố giác, khiếu nạidanh từreport, complaint
  2. Chia từ denunciarđộng từinflection of denunciar:
  3. Tố cáo, tố giác, trình báođộng từthird-person singular present indicative
  4. Hãy tố cáo, hãy tố giácđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denunciaDạng gốc (base form)
  2. denunciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

poner una denunciaNộp đơn tố giác
presentar una denunciaTrình báo tố cáo
retirar una denunciaRút đơn tố cáo
denunciar un roboBáo cảnh sát vụ trộm
denunciar la injusticiaTố cáo bất công
denunciar la desapariciónBáo mất tích

Ví dụ

  • .Bác tôi khuyên tôi nên nộp đơn tố cáo.
  • .Nạn nhân đã không muốn gửi đơn tố cáo.
  • .Người ta đã đệ trình vài đơn tố cáo nhắm vào họ rồi.

AI