denuncia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/deˈnunθja/nguồn
Nghĩa chính
- Đơn tố cáo, lời tố giác, khiếu nạidanh từreport, complaint
- Chia từ denunciarđộng từinflection of denunciar:
- Tố cáo, tố giác, trình báođộng từthird-person singular present indicative
- Hãy tố cáo, hãy tố giácđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- denunciaDạng gốc (base form)
- denunciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner una denuncia | Nộp đơn tố giác | |
| presentar una denuncia | Trình báo tố cáo | |
| retirar una denuncia | Rút đơn tố cáo | |
| denunciar un robo | Báo cảnh sát vụ trộm | |
| denunciar la injusticia | Tố cáo bất công | |
| denunciar la desaparición | Báo mất tích |
Ví dụ
- .Bác tôi khuyên tôi nên nộp đơn tố cáo.
- .Nạn nhân đã không muốn gửi đơn tố cáo.
- .Người ta đã đệ trình vài đơn tố cáo nhắm vào họ rồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc denunciaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- complaintTiếng Anhtương đương