Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dendioy
trạng từ
(adverb)
/denˈdjoi/
Nghĩa chính
1
Cách đây không lâu; gần đây
trạng từ
a short while ago; recently
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
denante
denantes
enantes
endenante
endenantes
recién
Ví dụ
Fui
a
la
iglesia
dendioy
.
AI
1
Cách đây không lâu
1
Cách đây không lâu
1
Cách đây không lâu