demolición
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/demoliˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Phá hủydanh từdemolition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- demoliciónDạng gốc (base form)
- demolicionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bola de demolición | Quả văng | |
| brigada de demolición | Đội công binh phá dỡ | |
| martillo de demolición | Búa phá dỡ | |
| escombros de la demolición | Đống đổ nát tháo dỡ | |
| demolición controlada | Chưa có nghĩa | |
| demolición parcial | Chưa có nghĩa | |
| demolición total | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- construccióntrái nghĩasự phá dỡ công trình
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Công ty đã thực hiện hơn một trăm vụ phá dỡ khi bắt đầu gặp khó khăn tài chính.
- .Đã chứng minh rằng vụ tấn công tháp đôi New York thực sự diễn ra qua một cuộc phá dỡ.
- .Hơn ba nghìn người đã ký tên để ngăn chặn việc phá dỡ tòa nhà lịch sử này.